Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Quách Văn Súa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  2. Quách Văn Xịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Quách Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Quách Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Quãng Thành Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Thiều Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Thiều Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Quang Gấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 279 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Thế Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách