Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1983 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Xuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Đạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quân Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách