Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Lê Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 340 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Tễnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T252T212 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T169 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1905 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 415 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V45 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu Q Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Xướng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X5 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu Q Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Yên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 175 · Lô Ô tròn II · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 461 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê QuangPhục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 144 · Khu A11 Xem chi tiết →
  16. Lê Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Sỹ Qúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q26 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu I Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 356 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách