Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Bùi Quang Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 149 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Bùi văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Bạch Văn Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bế Đình Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Bựi Quang Vi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Cao Minh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Cao Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12-1972 Quê quán: Thanh Hóa Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Thanh Hóa Đơn vị: E101-F325 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 491 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Chu Quang Huỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 335 Xem chi tiết →
- Châu Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 18 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978