Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Đỗ Quang Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1981 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Nhượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tịch (Thích) Năm sinh: 24/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 725 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1945 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 297 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Huy Quang ( Quảng) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quân Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 Quê quán: Cù Đồng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Quan (Quang) Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/10/1974 Quê quán: Huỳnh Phú Kháng - Hải Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nạc Quang (Văn Quang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- (Quấn) Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Anh Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
- Bàn Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Như Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 218 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978