Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Võ Quang Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 96 Xem chi tiết →
  2. Võ Quang Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  3. Võ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 313 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Võ Quang Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Võ Quang Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 491 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Quang Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 179 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Võ Quang Lưu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Quang Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Xem chi tiết →
  10. Võ Quang Ngấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 252 Xem chi tiết →
  11. Võ Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Võ Quang Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 446 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 474 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Võ Quang Tiến Năm sinh: 1/1/1968 Ngày hy sinh: 6/5/1980 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Quang Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 745 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Võ Quang Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 342 Xem chi tiết →
  19. Võ Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Võ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách