Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 68 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Trần Qua Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Quan Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Quan ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 4 · Lô P Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 105 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Dầy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1989 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 89 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách