Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.
- Võ Quốc Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1048 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Võ Quốc Đị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 242 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Võ Tấn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Văn Quốc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 755 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 513 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hỉ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Khả Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1077 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1126 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho