Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Trịnh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Quốc Đờn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tô Hiến Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Tô Quốc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Tăng Quốc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Tạ Quốc Oai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Tạ Đình Quốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Tống Quốc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Tống Quốc Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Tống Quốc Viện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Tống Quốc Viện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4545 Xem chi tiết →
  13. Tống Quốc phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Tống Quốc Đường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 313 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Quốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Bá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Bá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Quốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Võ Quốc Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.786 người trong các danh sách