Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Trần Quốc Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 55 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Tịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 74 Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 124 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Văn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Vệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Đào Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/6/1965 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Đương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Đảm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.786 người trong các danh sách