Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.
- Trần Quốc Kế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/7/1981 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quốc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 871 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 118 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lãm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Mai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Mân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Quốc Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 616 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1150 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Sĩ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1300 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho