Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.
- Trương Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Diệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
- Trương Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Sũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quốc Sũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/65 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Trương Quốc Trị Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/8/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 383 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 19 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Trương Quốc ái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trường Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quốc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 271 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 26 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Trần Quốc Chi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho