Tìm thấy 4.463 hồ sơ cho “Quốc”.
- Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1425 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Số 25 - Quang Trung - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1825 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc La Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 728 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 53 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô N · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 632 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2033 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Mưu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho