Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Ngô Quốc Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Ngô Quốc Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quốc Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nông Quốc Nguyện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quốc Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  6. Phạm Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quốc Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quốc Tứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Quốc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Sầm Quốc Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trương Quốc Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 869 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Quốc Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Quốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 3/1/ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.765 người trong các danh sách