Tìm thấy 4.462 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Lưu Quốc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  3. Lương Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lương Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1955 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lương Quốc Toản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ma Quốc Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Minh Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1990 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 22 Xem chi tiết →
  9. Mạc Quốc Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Nguiyễn Quốc Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Quốc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1428 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1912 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →

Còn 1.767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.767 người trong các danh sách