Tìm thấy 4.462 hồ sơ cho “Quốc”.
- Huỳnh Quốc Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 548 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quốc Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H23 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 664 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Quốc Uấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Quốc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hồ Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Quốc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Quốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 947 Xem chi tiết →
- La Quốc Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lâm Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Quôc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 3 · Lô B4 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Quốc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quốc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Quốc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Quốc Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 714 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1.767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho