Tìm thấy 4.462 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Hoàng Quốc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Kì Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quốc Kỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1056 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quốc Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quốc Phiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quốc Phụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quốc Piệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 34 · Lô 25 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quốc Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quốc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quốc Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quốc ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quốc ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 85 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1918 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Quốc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1.767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.767 người trong các danh sách