Tìm thấy 4.462 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Bùi Quốc Thiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quốc Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Bùi Quốc Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quốc Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quốc Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Bùi Quốc Văn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Liêm Chính, Xã Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quốc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Cao Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Chiên Quốc Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Chu Quốc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 9 · Lô 23 Xem chi tiết →
  12. Dương Quốc Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Dương Quốc Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Dương Quốc Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 21 · Lô 25 Xem chi tiết →
  16. Dương Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 11 · Lô 21 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 23 Xem chi tiết →

Còn 1.767 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.767 người trong các danh sách