Tìm thấy 4.462 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn quốc Chỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Quốc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Bảo Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Quốc Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 157 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Quốc Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Ngô Quốc Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
  11. Ngô Quốc Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Ngô Quốc Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Ngô Quốc Hợp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Quốc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Quốc Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →
  16. Ngô Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Ngô Quốc Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Ngô Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  19. Ngô Quỗc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Quỗc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1.766 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.766 người trong các danh sách