Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Hoàng Quốc Nham Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Phòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 294 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quốc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hà Quốc Phi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Quốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1129 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  7. Lê Quốc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lý Quốc Lai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 470 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Lại Quốc Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1090 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 803 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Gia Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 652 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.765 người trong các danh sách