Tìm thấy 4.462 hồ sơ cho “Quốc”.
- Nguyễn Quốc Diệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/7/1986 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1976 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hoè Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Lộ, Xã Nghĩa Lộ, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
Còn 1.766 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho