Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Trần Quốc Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 204 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần quốc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần quốc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quốc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 275 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Võ Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Quốc Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. đ/c Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Quốc Huy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 401 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Bùi Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Quốc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1007 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Dương Quốc Hông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 609 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Dương Quốc Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quốc Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.765 người trong các danh sách