Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Quốc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Quốc văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Rì ái Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q18 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu H Xem chi tiết →
  6. TRần Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Thái Quốc Thuận Năm sinh: 8/1/ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trương Minh Quốc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  9. Trương Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Trương Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 664 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trương Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  12. Trương Quốc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trương Quốc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trương Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1960 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D12 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Quốc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H160 · Hàng 9 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1.766 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.766 người trong các danh sách