Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Phan Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phùng Quốc Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phạm Phú Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 478 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  8. Phạm Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c 18 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Quốc Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quốc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quốc Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T112 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Phạm Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phạm Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Quốc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Quỏch Văn Chuyển Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Quốc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.766 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.766 người trong các danh sách