Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Dương Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương Quốc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Dương Quốc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Dương Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Dương Quốc Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Hà Lộc, Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D32 - E4 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ44 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Quốc Đặng
  7. Hoàng Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quốc Cốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quốc Cục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C5 · Hàng 15 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quốc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Đình, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quốc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quốc Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quốc Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Quốc Văn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/8/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 92 Xem chi tiết →

Còn 1.766 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.766 người trong các danh sách