Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Trương Quốc Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  2. Trương Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trương Quốc Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trương Quốc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1930 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trương Quốc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Quốc Xám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Trương Quốc Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Trầm Quyền Quốc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Trầm Quốc Kiếm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/12/1946 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 8/5/1939 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 442 Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Chạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 88 · Khu 4B Xem chi tiết →

Còn 1.766 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.766 người trong các danh sách