Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Lý Quốc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lưu quốc Đảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 821 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Lương Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Lục Quốc Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  5. Ma Quốc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Mai Quốc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Quốc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/1966 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 322 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 308 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →

Còn 1.766 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.766 người trong các danh sách