Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Trung Tiên - Quảng Tân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/02/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C trinh sát - Lữ - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1973 Quê quán: Số 34, Lê Văn Hưu Hà Nội, Lê Văn Hưu Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1982 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 3 - D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Lê Lợi - Thị xã - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quốc Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1985 Quê quán: Tân Bình - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh Đơn vị: Mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Quốc Ân (Mộ TT 5 LS) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D1696 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Hải Quốc Vượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Tiểu Khu Phong Châu - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Quốc Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Số 3 Thuận Hải - Hai Bà Trưng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lữ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1985 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Quốc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: số 165 Đinh Công Tráng - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Vân (Tư Rạng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang Đơn vị: C150 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Số 21 Hồng Phong - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/08/1980 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C C.binh E686 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/04/1980 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C C.binh E686 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Quốc Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: 109 Lê lợi - TX Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: C21 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Quốc Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Cẩm Vĩnh. - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3; Tiểu đoàn 44; Trung đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.786 người trong các danh sách