Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Đỗ Quốc Soạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1968 Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Số 22 Hàng Bài, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E2 - S324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quốc Hiệu Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 21/2/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lưu Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Đạo Phú - Lộc Thành - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 - Đ500 - Cục hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1983 Quê quán: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C20 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C6 - D214 - E8 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Thỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Mạn Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 - E3 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1980 Quê quán: Phương Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D28 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1981 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phan Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1981 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Chiến Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Chiến Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 7 - Quân Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 7 - Quân Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Mỹ Xá - Ngoại thành Nam định - Nam Định Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/09/1974 Quê quán: Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Mạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C15 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.786 người trong các danh sách