Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.
- Phạm Quốc Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đa Tốn – Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Hùng Sơn - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Toản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bố Xuyên - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quốc Đình Bỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/4/1950 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quốc Đình Luận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN QUỐC VĂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thiều Quốc Viễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: An ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thái Quốc Tẩu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Việt Quốc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1981 Quê quán: Phú Hồ - Hương Phú - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Huy Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1975 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: D2 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: D2 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiểu Công trường - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Huy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiểu Công trường - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho