Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quốc ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 - C2 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh cát - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quốc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/02/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quốc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/02/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Chè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Phú Trinh - Khang Đông - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xuân Thìn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 K10 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Quốc Nha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Đỗ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Quốc Trang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1979 Quê quán: Đ.Phong - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: D8 - E83 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Quốc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Hoà Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Quốc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Hoà Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Văn Quốc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1974 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Tuyên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Duy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Khả Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho