Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.
- Trần Quốc Lạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Phòng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định Đơn vị: D4 E22 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hậu lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/12/1980 Quê quán: Bến Hải, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: T500 - Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C1 - V5 - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/3/1961 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thỉnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1981 Quê quán: Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thỉnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/10/1981 Quê quán: Ninh Thuận - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Hòa Định - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1977 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1977 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D5 QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Trịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Ninh Hoà - Khánh Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: C5D8 E 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Trực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Mỹ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C1D4E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: D12 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho