Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.
- Vũ Quốc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 7 - 1968 Quê quán: Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Toả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/10/1982 Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/01/1970 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: E25 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Vĩnh Thu - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Vận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Phố Mới - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Điệc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Nga Vịnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Quốc Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Hoà Tính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Quốc Nghiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Minh Phượng - Tiên lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1980 Quê quán: 221 - Mai Hắc Đế - Hà Nội Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Ngữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phù Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Pho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho