Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/06/1973 Quê quán: Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quốc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18.01.1986 Quê quán: Mỹ Thanh - Cam Thịnh Đông - CR - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quốc Chè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Phú Trinh - Khang Đông - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quốc Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quốc Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quốc Tặng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1980 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D30 - Đoàn 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quốc Việt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quốc Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1985 Quê quán: Tân Bình - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tạ Hồng Quốc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Tạ Quốc Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Đồng Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Tạ Quốc Mân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tạ Quốc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Phúc Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Quốc Tập Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E854 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Võ Quốc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Hương Hoà - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ An Quốc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Quốc Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tuyên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Vũ Quốc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.786 người trong các danh sách