Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Trần Quốc Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C7D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/11/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Cường Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/8/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1965 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Hiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Hoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bồng Khô - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C8 BT43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Trực Trung - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.786 người trong các danh sách