Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Lương Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1955 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Mai Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Mai Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/3/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Quốc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiện Quốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quốc Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 265 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trương Quốc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trương Quốc Hương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trương Tấn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1980 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trường Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Quốc Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đinh Quốc Sỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Quốc Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.717 người trong các danh sách