Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Lý Quốc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1971 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lý Quốc Toán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Trọng An - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lưu Quốc Chương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lưu Quốc Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1971 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Quốc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Tân Lập - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Quốc Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Tề lỗ - Nho tan - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Mai Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Phú Linh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Quốc Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Phượng Thiện - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Thị Quốc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1953 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quôc Thy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vũ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Cải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1974 Quê quán: Tiên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thân Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Bưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Đồng Tân - Hữu Lủng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Danh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Xóm mộc - Minh quang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Dược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Phú Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Liên Thuận - Kim Thành - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.786 người trong các danh sách