Tìm thấy 4.465 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/10/1982 Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Quốc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thu - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Quốc Vận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Phố Mới - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Quốc Điệc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/02/1973 Quê quán: Nga Vịnh - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vương Quốc Bọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vương Quốc Gứng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1988 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đinh Quốc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Đức Xuyên - Thạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Quốc Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Quốc Trương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Quốc Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đoàn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đoàn Quốc Trương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Nam Định - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đoàn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đoàn Quốc Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1965 Quê quán: Thụy Hồng - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đoàn Quốc Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Tư Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Quốc Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đương Quốc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1979 Quê quán: Tuất lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Quốc Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Yên Xương - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.786 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.786 người trong các danh sách