Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Vương Quốc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Vương Quốc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Đinh Phú Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đinh Quốc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đinh Quốc Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Quốc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đoàn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Đoàn Quốc Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Quốc Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 181 Xem chi tiết →
  10. Đặng Quốc Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Đặng Quốc Phẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quốc Toản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Bùi Quốc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Bùi Quốc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Bùi Quốc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  17. Bùi Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Bùi Quốc Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 385 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Cao Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →

Còn 1.766 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.766 người trong các danh sách