Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.
- Trần Quốc Toản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1998 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Quốc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 488 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quốc ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Quốc ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Tưởng Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Tạ Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Từ Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Sách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 1.766 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho