Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.
- Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 580 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 291 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 871 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nông Quốc Cần Năm sinh: 18/1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tuần Giáo, Lai Châu Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Nông Quốc Sà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 747 Xem chi tiết →
- Nông Quốc Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Phan Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Quốc Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 706 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 1.766 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho