Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.
- Lừ Văn Quốc Năm sinh: 19/1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 730 Xem chi tiết →
- NGuyễn Quốc Chỉnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Quốc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 17/11/1945 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 110 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1984 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1977 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 47 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Bắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 228 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 142 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho