Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Hoàng Quốc Triệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 707 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quốc Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quốc Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1782 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Quốc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1977 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hà Quốc Bảo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/12/1987 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hà Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1944 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Quốc Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 194 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 144 Xem chi tiết →
  13. Lê Quốc Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 234 Xem chi tiết →
  14. Lê Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Lưu Quốc Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lưu Quốc Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lưu Quốc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lưu Quốc Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 863 Xem chi tiết →
  19. Lương Quốc Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1958 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lại Quốc Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.765 người trong các danh sách