Tìm thấy 4.457 hồ sơ cho “Quốc”.

  1. Bùi Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Bùi Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quốc Phòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 148 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quốc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Quốc ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Bùi Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Cao Quốc Hưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Cao Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Chu Quốc Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 190 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Dân Quốc Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2093 Xem chi tiết →
  12. Dương Quốc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Dương Quốc Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Dương Quốc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Dương Quốc Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quốc Hựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 130 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 856 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quốc Sử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1.765 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 27/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy - Mỹ Tho
  2. Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.765 người trong các danh sách