Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Quản Trọng Thân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Quân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  2. Quản Trọng Hoàng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 22/7/1942 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  3. Quản Trọng Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Quán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D24 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Trọng Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20 - 3 - 1971 Quê quán: Số 72, Quán Thánh Hà Nội, Quán Thánh Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Trọng Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Số 72 - Quán Thánh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vương Trọng Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Quán Thánh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lã Trọng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thạnh Bình - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng quan - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  12. Thân Trọng Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  13. Vũ Trọng Thân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thành Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Biên Trọng Luật Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  17. Bùi Trọng Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Trọng Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Bùi Trọng Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Bùi Trọng Nắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quản Trọng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thế - Hàng Tiện - Tp. Nam Định Hy sinh: 5/9/1969