Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Phan Xuân Nằng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Thanh Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phan Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1980 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 67 Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H9 Xem chi tiết →
- Phan Hộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H9 Xem chi tiết →
- Phan Kiểm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Phan Kế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phan Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Phan Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phan Toàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H11 Xem chi tiết →
- Phan Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H11 Xem chi tiết →
- Phan Tề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Phan Điền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phan Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Phan Đề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Phan Phú Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Lự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phan Đình Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H9 Xem chi tiết →
- Phan Thị Bích Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.