Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phan Văn Thắng”.

  1. Phan Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D2 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Giàng Chùn - Nâm Khánh - Bắc Hà - Lào Cai Hy sinh: 14/04/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phan Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đăng Lưu - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 6 - Gia Lai