Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Phan Văn Tứ”.

  1. Phan Văn Tuyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 21 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 618 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Túc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1986 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1963 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tuyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tưa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tuội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M433 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tươi Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H4 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Phan văn Tuyền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10A · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Lập, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 22/03/1984 4296
  2. Phan Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Song Lộc- Can Lộc Hy sinh: 31/03/1967 xóm 10 Co2