Phan Văn Tứ

Năm sinh1942
Quê quánSong Lộc- Can Lộc
Ngày hy sinh 31/03/1967
Nơi hy sinhXóm 10 C02
Vị trí mộ xóm 10 Co2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026327]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Tứ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=31/03/1967, Quê quán=Song Lộc- Can Lộc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xóm 10 C02, Vị trí mộ=xóm 10 Co2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6750 (số thứ tự 1026327).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Tứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 31/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giảng Thanh Tâm sinh 1935 · Vĩnh Tường- Vĩnh Hóa- Bạc Liêu- Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Lãng sinh 1943 · Đông Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
  3. Đào Xuân Môi sinh 1945 · Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Lê Khắc Thuỷ sinh 1944 · Tan Ninh- Triệu Sơn - Thanh Hóa
  5. Vũ Thanh Nhận sinh 1943 · Cao Dương- Thanh Trì- Hà Nội
  6. Nguyễn Văn Mai Phổ An- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  7. Vũ Văn Nhàn Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  8. Bùi Văn Nhãn Phú Thành- Kim Thành- Hải Hưng