Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Phan Văn Tư”.
- Phan Văn Tư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Tư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/11/1948 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Tư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuôi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/11/1993 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 196 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Phan Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 126 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Túyt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Lập - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4431 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tự Phúc Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 6/9/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phan văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.