Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Phan Văn Tư”.

  1. Phan Văn Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tuôi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/11/1993 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 196 · Khu 9B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 126 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Túyt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tự Phúc Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 6/9/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  13. Phan văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tuyển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 55 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tuấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 03/08/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 22/03/1984 4296
  2. Phan Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Song Lộc- Can Lộc Hy sinh: 31/03/1967 xóm 10 Co2
  3. Phan Văn Tư Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1957 · Nội Hoàng-Yên Dũng-Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1977